Bách khoa toàn thư về Đồ vật

Giới thiệuSửa đổi

Nội dungSửa đổi

ASửa đổi

  • Áo
  • Áo sơ mi
  • Áo phông
  • Áo phao
  • Áo chống nắng
  • Áo dài

ĂSửa đổi

  • Ắc quy
  • Ăng ten

ÂSửa đổi

  • Ấm
  • Ấm siêu tốc

BSửa đổi

  • Bát
  • Bàn
  • Bàn chải đánh răng
  • Bút
  • Bút chì
  • Bút bi
  • Bút xóa
  • Bút sáp màu
  • Bút chì màu
  • Ba lô
  • Báo
  • Bàn là
  • Bàn thờ
  • Búa
  • Băng dính
  • Bấm móng tay
  • Bật lửa
  • Bình phong
  • Bẫy chuột
  • Bồn tắm
  • Bảng
  • Bàn phím
  • Bu lông
  • Băng gạc
  • Băng phiến
  • Bờm tóc
  • Bể cá
  • Ba toong

CSửa đổi

  • Cặp lồng
  • Chìa khóa
  • Com-pa
  • Chảo
  • Cốc
  • Củ sạc
  • Cặp sách
  • Chăn
  • Chỉ
  • Chổi lau
  • Chổi quét
  • Cuốn lịch
  • Chõng
  • Chiếu
  • Cầu dao
  • Cầu chì
  • Cưa
  • Cân
  • Căn cước công dân
  • Cáp HDMI
  • Cung tên
  • Chày
  • Cối
  • Chuột máy tính

DSửa đổi

  • Dao
  • Dĩa
  • Dây nịt
  • Dũa
  • Dầu gội
  • Diêm
  • Dao rọc giấy
  • Dập ghim

ĐSửa đổi

E - Ê - FSửa đổi

  • Ê-ke

GSửa đổi

  • Giấy
  • Giấy bạc
  • Giấy vệ sinh
  • Giấy than
  • Giấy A4
  • Giấy nhớ
  • Ga
  • Gối
  • Ghế
  • Ghế sô pha
  • Ghế đẩu
  • Gáo nước
  • Gương
  • Giày
  • Giá sách
  • Găng tay
  • Gọt bút chì

HSửa đổi

  • Hộp bút
  • Hộp quẹt
  • Hộp đựng cơm
  • Huy chương
  • Huân chương

ISửa đổi

JSửa đổi

KSửa đổi

  • Kéo
  • Kem đánh răng
  • Kính mắt
  • Kim
  • Kìm
  • Kèn
  • Kiếm
  • Khẩu trang
  • Khăn
  • Kệ sách
  • Két sắt
  • Kính hiển vi
  • Kính viễn vọng
  • Kính râm
  • Kinh Thánh
  • Kem chống nắng

LSửa đổi

  • Loa
  • Lịch
  • Lò nướng
  • Lò vi sóng
  • Lò sưởi
  • Lò xo
  • Lược
  • Lá cờ
  • Lồng bàn
  • Lon
  • Lego
  • La bàn

MSửa đổi

  • Máy tính
  • Máy tính bỏ túi
  • Muôi
  • Muỗng
  • Mâm
  • Mẹt
  • Micro
  • Máy giặt
  • Mũ lưỡi trai
  • Mũ bảo hiểm
  • Máy hút bụi
  • Máy rửa bát
  • Máy sấy tóc
  • Máy khâu
  • Máy pha cà phê
  • Máy in
  • Máy chiếu
  • Máy quét
  • Máy phôtô
  • Máy khoan
  • Máy bơm
  • Máy ảnh
  • Máy quay
  • Móc khóa
  • Móc treo quần áo

NSửa đổi

  • Nồi
  • Nồi cơm điện
  • Nồi áp suất
  • Nồi chiên không dầu
  • Niêu
  • Nam châm
  • Nĩa
  • Nhiệt kế
  • Nỏ
  • Nến
  • Nhãn vở
  • Nón lá

O - Ô - ƠSửa đổi

  • Ô
  • Ống hút
  • Ổ điện
  • Ốp lưng
  • Ổ khóa
  • Ổ cứng
  • Ốc vít
  • Ống nhòm
  • Ống nghiệm

PSửa đổi

  • Phích cắm
  • Phong bì
  • Phấn
  • Pháo hoa

QSửa đổi

  • Quạt
  • Quạt trần
  • Quần
  • Quần đùi
  • Quần bò
  • Quả địa cầu
  • Quả bóng
  • Quả bóng bàn
  • Quả cầu lông
  • Que thử thai

RSửa đổi

  • Rèm
  • Rổ
  • Roi

SSửa đổi

  • Sạc
  • Sách
  • Sáo
  • Sô pha
  • Sữa rửa mặt
  • Sim

TSửa đổi

  • Thìa
  • Thước
  • Thước dây
  • Thước đo góc
  • Thước thẳng
  • Thớt
  • Thùng rác
  • Từ điển
  • Ti vi
  • Tủ lạnh
  • Thang
  • Tẩy
  • Túi
  • Tăm
  • Túi ni-lông
  • Túi giấy
  • Tiền giấy
  • Tiền xu
  • Thảm
  • Tóc giả
  • Thuốc
  • Thực phẩm chức năng
  • Thúng
  • Tủ sách
  • Tủ quần áo
  • Tai nghe

U - ƯSửa đổi

VSửa đổi

  • Ví tiền
  • Vòi xịt
  • Vợt cầu lông
  • Vợt bóng bàn

WSửa đổi

XSửa đổi

  • Xoong
  • Xẻng

YSửa đổi

  • Yếm

ZSửa đổi

  • Zippo

Xem thêmSửa đổi

Bạn không tìm thấy trong cuốn Bách khoa toàn thư này? Có thể bạn muốn xem thêm các cuốn Bách khoa toàn thư sau: